Tìm sim có số 6789 bạn hãy gõ 6789
Tìm sim có đầu 090 đuôi 8888 hãy gõ 090*8888
Tìm sim bắt đầu bằng 0914 đuôi bất kỳ, hãy gõ: 0914*
Sim PHong Thuy

Trang chủ » Gieo quẻ » Xem quẻ số 1 thuan can trong kinh dịch

|||||| Thuần Càn (乾 qián)

Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Kinh Dịch.

* Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).

* Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).

Giải nghĩa: Kiện dã. Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ. Nguyên Khang Hanh Lợi Trinh chi tượng: tượng vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành.

Dịch: Càn (có bốn đức – đặc tính): đầu tiên và lớn, hanh thông, thích đáng, chính và bền.

Giảng: Văn Vương cho rằng bói được quẻ này thì rất tốt, hanh thông, có lợi và tất giữ vững được cho tới lúc cuối cùng.

Về sau, tác giả Thoán truyện (tương truyền là Khổng tử, nhưng không chắc), cho quẻ này một ý nghĩa về vũ trụ, Càn gồm sáu hào đều là dương cả, có nghĩa rất cương kiện, tượng trưng cho trời.

Trời có đức “nguyên” vì là nguồn gốc của vạn vật; có đức “hanh” vì làm ra mây, mưa để cho vạn vật sinh trưởng đến vô cùng, có đức “lợi” và “trinh” vì biến hóa, khiến cho vật gì cũng giữ được bẩm tính được nguyên khí cho thái hòa (cực hòa) .

Bậc thánh nhân đứng đầu muôn vật, theo đạo Càn thì thiên hạ bình an vô sự.

Tác giả Văn Ngôn truyện cho quẻ này thêm một ý nghĩa nữa về nhân sinh, đạo đức. Càn tượng trưng cho người quân tử. Người quân tử có bốn đức:

  • Nhân, đức lớn nhất, gốc của lòng người, tức như đức “nguyên” của trời.
  • Lễ, là hợp với đạo lý, hợp với đạo lý thì hanh thông, cho nên lễ tức như đức “hanh” của trời.
  • Nghĩa, đức này làm cho mọi người được vui vẻ sung sướng, tức như đức “lợi” của trời.
  • Trí, là sáng suốt, biết rõ thị phị, có biết thị phi mới làm được mọi việc cho nên nó là đức cốt cán, cũng như đức “trinh” chính và bền – của trời.

Nguyên, hanh, lợi , trinh mà giảng thành nhân, lễ, nghĩa, trí, (bốn đức chính của đạo Nho) thì rõ là chịu ảnh hưởng nặng của Nho gia mà ý nghĩa và công dụng của Dịch đã thay đổi khá nhiều rồi.

Trở lên trên là cách hiểu của tiên Nho, các nhà Nho chính thống. Còn vài cách hiểu “mới mẻ” hơn của một số học giả gần đây, như phùng Hữu Lan, Tào Thăng, Cao Hanh.

Hào từ:

Từ đây trở xuống là Hào từ, lời Chu Công đoán về mỗi hào.

初 九: 潛 龍 勿 用

Sơ cửu: Tiềm long vật dụng.

Dịch: hào 1 dương: Rồng còn ẩn náu, chưa (đem tài ra) dùng được.

Giảng: Người Trung Hoa cho con rồng là thần vật, rất biến hóa, lúc ẩn lúc hiện, mà lại thuộc về lòai dương, cho nên chu Công dùng nó để cho ta dễ thấy ý nghĩa các hào – đều là dương cả - trong quẻ Càn.

Hào 1, ở dưới thấp nhất, cho nên ví nó với con rồng còn nấp ở dưới vực sâu, chưa thể làm mây biến hóa được, còn phải đợi thời. Ý nghĩa rất rõ, Tiểu tượng truyện không giảng gì thêm. Còn Văn Ngôn truyện thì bàn rộng ra về cách sử sự của bâc thánh nhân, người quân tử : chưa gặp thời thì nên tu đức, luyện tài, không vì thế tục mà đổi chí, không cầu danh, ở ẩn, không ai biết mình cũng không buồn, không gì lay chuyển được chí của mình.

九 二 : 見 龍 在 田 . 利 見 大 人 .

Cửu nhị: Hiện long tại điền, lợi kiến đại nhân.

Dịch: Hào 2, dương: rồng đã hiện ở cánh đồng, ra mắt đại nhân thì lợi.

Giảng: hào 2 là dương, ở giữa nội quái là đắc trung, như vậy là gặp thời, tài đức giúp ích cho đời được: lại thêm hào ứng với nó là hào 5, cũng là dương, cũng đắc trung (vì ở giữa ngọai quái); cho nên hào 2 có thể ví với con rồng đã rời vực mà hiện lên cánh đồng; mà cũng như người có tài đức gặp thời, nên kiến đại nhân).

Văn ngôn: khuyên người có tài đức gặp thời này nên giữ đức tín, đức thận trọng trong ngôn, hành, tránh tà bậy, giữ lòng thành, giúp đời mà không khoe công, như vậy là giữ được đức trung chính của hào 2.

九 三: 君 子 終 日 乾 乾, 夕 惕 若. 厲, 无 咎.

Cửu tam: Quân tử chung nhật càn càn, tịch dịch nhược. Lệ, vô cữu.

Dịch: hào 3, dương: Người quân tử mỗi ngày hăng hái tự cường, đến tối vẫn còn thận trọng như lo sợ. Nguy hiểm, nhưng không tôi lỗi.

Giảng: Hào 3 là dương lại ở vị ngôi dương, như vậy là rất cương, mà không đắc trung. Hơn nữa, nó ở trên cùng nội quái mà chưa tiến lên ngọai quái, nghĩa là ở một chỗ chông chênh, rất khó xử, cho nên bảo là nguy hiểm (lệ). Nhưng nó vẫn là quân tử, có đức tự cường không ngừng, rất thận trọng, lúc nào cũng như lo sợ, cho nên tuy gặp thời nguy mà cũng không đến nỗi tội lỗi.

Văn ngôn bàn thêm: người quân tử giữ trung tín để tiến đức; sửa lời nói (lập ngôn) vững lòng thành để lập sự nghiệp . . .nhờ vậy mà thấu được đạo lý, giữ được điều nghĩa làm được sự nghiệp tới cùng, ở địa vị cao mà không kiêu, địa vị thấp mà không lo (coi tòan văn ở phần I, Chương II . .. )Lời khuyên đó cũng tựa như lời khuyên ở hào 2

九 四: 或 躍, 在 淵, 无 咎.

Cửu tứ: Hoặc dược, tại uyên, vô cữu.

Dịch: Hào 4, dương: như con rồng có khi bay nhảy, có khi nằm trong vực (biết tùy thời như thế thì) không lầm lỗi.

(Có người dịch là như con rồng có khi bay nhảy trên vực sâu, không lầm lỗi).

Giảng: Hào 4 là dương ở vị (ngôi) âm, như vậy là bất chính và bất trung; nó lại cũng như hào 3 ở địa vị chông chênh, mới rời nội quái tiến lên ngọai quái, tiến chưa chắc đã tốt mà thóai thì dở dang. Cho nên phải thận trọng xem xét thời cơ, nên tiến thì tiến (như con rồng bay nhảy) nếu không thì chờ thời (con rồng nằm trong vực), cho nên Chu Công dùng chữ “hoặc”: không nhất định.

Tuy bất chính, bất trung như nó có chất cương kiện (hào dương trong quẻ Càn) nên cũng như hào 3 là bậc quân tử , biết giữ tư cách, biết tùy thời, và rốt cuộc không có lỗi.

Hào này chỉ khác hào 3 ở chỗ nó có thể tiến được, còn hào 3 chưa thể tiến được.

Văn ngôn không giảng gì khác, chỉ khuyên người quân tử tiến đức tu nghiệp, chuẩn bị cho kịp thời để có lúc ra giúp đời.

九 五 : 飛 龍 在 天 , 利 見 大 人.

Cửu ngũ: Phi long tại thiên, lợi kiến đại nhân.

Dịch: Hào 5, dương: Rồng bay trên trời, ra mắt kẻ đại nhân thì lợi.

Giảng: Hào 5 là dương ở vị (ngôi) dương cao nhất trong quẻ lại đắc trung (ở giữa ngọai quái), như vậy là có đủ những điều tốt,vừa cao quí vừa chính trung. Nó lại được hào 2 ở dưới ứng với nó, mà hào 2 cũng cương kiện, đắc trung như nó. Nó là hào tốt nhất trong quẻ , cho nên ví nó với con rồng bay trên trời, và ngôi của nó là ngôi chí tôn (ngôi vua).

Chữ đại nhân (người có tài đức) trỏ cả hào 5 lẫn hào 2: hai đại nhân ở hai hào đó nên gặp nhau, hợp lực với nhau thì có lợi.

Văn ngôn giảng thêm rất rõ và hay về bốn chữ lợi kiến đại nhân: “đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu; nước chảy xuống thấp, lửa bén tới chỗ khô; mây bay theo rồng, gió bay theo cọp, thánh nhân xuất hiện mà vạn vật đều trông vào (…) Mọi vật đều theo loài của nó” (Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu; thủy lưu thấp, hỏa tựu táo, vân tòng long, phong tòng hổ, thánh nhân tác nhi vạn vật đổ (…) các tùy kỳ loại dã).

上 九 . 亢 龍 有 悔.

Thượng cửu: Kháng long hữu hối.

Dịch: Hào trên cùng, dương: Rồng lên cao quá, có hối hận.

Giảng: hào dương này ở trên cao của quẻ , cương kiện đến cùng rồi, như con rồng bay lên cao quá, không xuống được nữa, nếu vẫn còn hành động thì sẽ có điều đáng tiếc, vì lẻ thịnh quá thì tất suy, đầy thì không được lâu, (doanh bất khả cửu).

Văn ngôn: giảng thêm: Hào 5 địa vị rất quí (vì ở trên cao hơn hết) nhưng không có ngôi, cao mà không có dân (vì hào 5 là vua mới có dân), các người hiền ở dưới mình mà không giúp đỡ mình (vì hào 3 tuy ứng với hào 6 nhưng lại ở nội quái, mà giữa hào 3 và hào 6 có hào 5 là vua làm chủ hào 3 rồi) cho nên hào 6 mà họat động thì tất có điều phải ăn năn.

Tóm lại thời của hào này là thời không nên họat động gì cả, sớm rút lui đi thì còn giữ được tư cách người quân tử .

用 九 . 見 群 龍 無 首 . 吉 .

Dụng cửu: Kiến quần long vô thủ. Cát.

Dịch: (nghĩa từng chữ) Dùng hào dương: thấy bầy rồng không có đầu, tốt.

Chú thích: chu Hi giảng: Gặp quẻ Càn này mà sáu hào (dương) đều biến (ra âm) cả, tức là cương mà biến ra nhu, thì tốt. Thánh nhân dùng cái tượng bầy rồng (sáu hào dương) mà không đầu (tức là nhu) để diễn ý đó.

J. Legge, R. Wilhelm đều hiểu theo Chu Hi mà không giảng gì thêm. Duy Phan Bội Châu đưa thêm ý kiến riêng, đại ý bảo “Dụng cửu” không phải là một hào. “quần long vô thủ” là sáu hào dương đều biến cả. Con rồng họat động khác thường là cốt ở cái đầu. Sáu hào dương đã biến (ra âm) hết thì không còn hình tích họat động nữa, cho nên gọi là rồng không đầu.

Nhưng cụ cũng nhận rằng đó chỉ là mặt chữ mà giải thích nghĩa đen thôi, chứ cái “ý thâm diệu của thánh nhân thì sâu xa huyền bí quá” Nghĩa là lời kinh tối nghĩa quá, cụ không hiểu nổi.

- Cao Hanh hiểu khác, bảo “bầy rồng không đầu, nghĩa là bầy rồng đã bay lên trời, đầu bị mây che, nên chỉ thấy mình và đuôi. Đó là cái tượng rồng cưỡi mây lên trời, tốt”.

Cách giảng đó dễ hiểu, nhưng hai chữ “dụng cửu” có nghĩa gì đây, phải là một “hào” mới không, thì ông không cho biết. Cứ theo cách ông giảng “dụng lục” của quẻ Khôn – coi quẻ sau – cho “dụng lục” là một hào, thì chắc ông cũng cho “dụng cửu” của quẻ Càn là một hào. Nếu vậy thì “hào” này ra sao? Có phải là cả sáu hào của quẻ đều từ dương biến ra âm, như Chu Hi giảng không ?

- Tào Thăng giải nghĩa khác nữa: “Cửu “ là hào dương biến; “dụng” là lợi dụng, “vô thủ” là không có đầu mối. Đạo Càn (quần long) vận hành, biến hóa kỳ diệu, vạn vật nhờ đó mà thành công, nhưng cái lý do nó không thể thấy được (vô thủ), hễ dùng nó hợp thời thì tốt.

Vậy cơ hồ Tào không cho “dụng cửu” là một hào, mà chỉ có nghĩa là cách dùng quẻ Càn.

- Chu Tuấn Thanh trong “Lục thập tứ quái kinh giải” – Cổ tịch xuất bản xã – đưa ra một cách giải nữa cho “Dụng cửu” là tóm lại nghĩa của sáu hào thuần dương, Thuần dương là cái đức của trời, là gốc của vạn vật không có gì ở trước nó được, ở trước nó thì xấu, theo sau nó thì tốt. Đó là ý nghĩa của hai chữ “vô thủ” Nghĩa này theo tôi, khó chấp nhận được.

- Nghiêm Linh Phong trong “Chu Dịch tân luận” – Chính trung thư cục –dẫn nhiều thuyết nữa.

Thuyết của Vương An Thạch, Đô Khiết, cho câu: “dụng cửu: Kiến quần long vô thủ, cát “không phải là một tiết riêng mà chỉ là tiếp theo tiết Thượng cửu”

Thuyết của Ngô Nhân Kiệt, bảo các bản Dịch thời cổ, cho đến đời Phi Trực nhà Hán không có hai chữ “Dụng cửu”, đời sau thêm vào v.v. . .

Tóm lại câu “dụng cửu . .” này, tới nay vẫn còn là một bí mật, không ai hiểu rõ nghĩa, tòan là đóan phỏng. Nếu coi nó là một hào thứ bảy tức trường hợp cả 6 quẻ Càn biến một lần ra âm hết, thì trường hợp đó cả ức triệu lần chưa chắc đã xảy ra một (1), các sách bói, đóan số không khi nào dùng nó cả. Về triết lý, thì ý nghĩa của nó chẳng có gì đặc biệt, cũng chỉ là biết cương mà cũng biết nhu, hợp thời mới tốt.

*

PHỤ LỤC

Dưới đây chúng tôi trích dẫn vài cách giải hào 1 qủe Càn của một số học giả gần đây, để độc giả so sánh.

- Chu Tuấn Thanh (sách đã dẫn)

“rồng có 81 cái vảy ! đủ chín lần chín, cho nên dùng nó để tượng trưng hào dương. Rồng tới tiết xuân phân thì lên trời, tiết thu phân thì nấp dưới vực. Hào dương ở vị trí 1, tức là tháng giêng theo lịch nhà chu, tháng tí. Khí dương lúc đó mới động ở suối vàng (hòang tuyền) chưa manh nha, còn tiềm phục, như người có thánh đức ở giữa đám người ngu . . .cho nên chưa dùng được, tài đức chưa thi thố được.”

- Tào Thăng (sách đã dẫn).

“người thời cổ thấy con rồng khéo biến hóa, cho nó là thần kỳ, dùng nó để đại biểu năng lực. Nếu lấy chữ “long” (rồng) làm chữ “năng” (lực) mà giảng thì con rồng ở dưới vực không dùng được, vì năng lực nó còn tiềm phục, chưa hiện, chưa sinh tác dụng được (. . .)

Dùng cái phép của hào mà giảng thì hào 1 ở dưới hào 2, hào 2 chưa động thì hào 1 không thể động trước. Hào 1 biến động quẻ Càn này thành quẻ Cấu (trên là Thiên, dưới là Phong) thì cũng chỉ là mới gặp “ở âm” (?) mà thôi, cho nên bảo là rồng còn ẩn náu, chưa dùng được (Cấu có nghĩa là gặp).

- Cao hanh (sách đã dẫn) Tôi chỉ trích câu cuối: “con rồng còn ẩn ở dưới vực mà không hiện, có cái “tượng” tĩnh mà không động. Bói được quẻ này thì không nên thi hành.

Chúng tôi không biết các học giả Trung Hoa gần đây còn những cách giảng nào mới mẻ hơn không, chứ ba cách trên không kỹ gì hơn cách của người xưa, mà cũng chẳng phát huy thêm được gì.

Sim phong thủy số đẹp theo quẻ 1

Các năm mệnh Kim là: 1954 (Sa trung kim) | 1955 (Sa trung kim) | 1962 (Kim bạc kim) | 1963 (Kim bạc kim) | 1970 (Thoa xuyến kim) | 1971 (Thoa xuyến kim) | 1984 (Hải trung kim) | 1985 (Hải trung kim) | 1992 (Kiếm phong kim) | 1993 (Kiếm phong kim) | 2000 (Bạch lạp kim) | 2001 (Bạch lạp kim) | 2014 (Sa trung kim) | 2015 (Sa trung kim) |

Các năm mệnh Mộc là: 1950 (Tùng bách mộc) | 1951 (Tùng bách mộc) | 1958 (Bình địa mộc) | 1959 (Bình địa mộc) | 1972 (Tang Đố Mộc) | 1973 (Tang Đố Mộc) | 1980 (Thạch Lựu mộc) | 1981 (Thạch Lựu mộc) | 1988 (Đại lâm mộc) | 1989 (Đại lâm mộc) | 2002 (Dương liễu mộc) | 2003 (Dương liễu mộc) | 2010 (Tùng bách mộc) | 2011 (Tùng bách mộc) | 2018 (Bình địa mộc) | 2019 (Bình địa mộc) |

Các năm mệnh Thủy là: 1952 (Trường lưu thủy) | 1953 (Trường lưu thủy) | 1966 (Thiên hà thủy) | 1967 (Thiên hà thủy) | 1974 (Đại khê thủy) | 1975 (Đại khê thủy) | 1982 (Đại hải thủy) | 1983 (Đại hải thủy) | 1996 (Giản hạ thủy) | 1997 (Giản hạ thủy) | 2004 (Tuyền trung thủy) | 2005 (Tuyền trung thủy) | 2012 (Trường lưu thủy) | 2013 (Trường lưu thủy) |

Các năm mệnh Hỏa là: 1956 (Sơn hạ hỏa) | 1957 (Sơn hạ hỏa) | 1964 (Phúc đăng hỏa) | 1965 (Phúc đăng hỏa) | 1978 (Thiên thượng hỏa) | 1979 (Thiên thượng hỏa) | 1986 (Lư trung hỏa) | 1987 (Lư trung hỏa) | 1994 (Sơn đầu hỏa) | 1995 (Sơn đầu hỏa) | 2008 (Tích Lịch Hỏa) | 2009 (Tích Lịch Hỏa) | 2016 (Sơn hạ hỏa) | 2017 (Sơn hạ hỏa) |

Các năm mệnh Thổ là:
1960 (Bích thượng thổ) | 1961 (Bích thượng thổ) | 1968 (Đại dịch thổ) | 1969 (Đại dịch thổ) | 1976 (Sa trung thổ) | 1977 (Sa trung thổ) | 1990 (Lộ bàng thổ) | 1991 (Lộ bàng thổ) | 1998 (Thành đầu thổ) | 1999 (Thành đầu thổ) | 2006 (Ốc thượng thổ) | 2007 (Ốc thượng thổ) |
Số sim Giá tiền Phong Thủy Mạng di dộng Đặt mua
0989776480
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 776480 Viettel đầu số 0989
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899796622
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 796622 Mobifone đầu số 08997
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0967359298
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 359298 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899794345
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
720,000 Sim Dễ Nhớ 794345 Mobifone đầu số 0899
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0973688845
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
570,000 Sim Tam Hoa Giữa 688845 Viettel đầu số 09736
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0962889970
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 889970 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0988075795
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 075795 Viettel đầu số 0988
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0981777892
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
680,000 Sim Tam Hoa Giữa 777892 Viettel đầu số 09817
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899798800
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 798800 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0988079575
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 079575 Viettel đầu số 0988
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0969179098
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 179098 Viettel đầu số 09691
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0969192778
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 192778 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0919683958
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
550,000 Sim Dễ Nhớ 683958 Vinaphone đầu số 0919
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0947579278
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 579278 Vinaphone đầu số 09475
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0919687765
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
680,000 Sim Dễ Nhớ 687765 Vinaphone đầu số 091
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0931489798
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
600,000 Sim Dễ Nhớ 489798 Mobifone đầu số 0931
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0899756158
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 756158 Mobifone đầu số 08997
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0869275768
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 275768 Viettel đầu số 086
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899763268
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 763268 Mobifone đầu số 0899
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0979892455
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 892455 Viettel đầu số 09798
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899767525
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 767525 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0944892895
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 892895 Vinaphone đầu số 0944
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0984498790
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
700,000 Sim Dễ Nhớ 498790 Viettel đầu số 09844
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0988891942
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Tam Hoa Giữa 891942 Viettel đầu số 098
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0917864995
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
560,000 Sim Dễ Nhớ 864995 Vinaphone đầu số 0917
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0888189178
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Tam Hoa Giữa 189178 Vinaphone đầu số 08881
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0987966292
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 966292 Viettel đầu số 098
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0969175885
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 175885 Viettel đầu số 0969
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0886355788
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
720,000 Sim Dễ Nhớ 355788 Vinaphone đầu số 08863
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0979868542
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 868542 Viettel đầu số 097
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0978963880
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
600,000 Sim Dễ Nhớ 963880 Viettel đầu số 0978
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0936739885
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
660,000 Sim Dễ Nhớ 739885 Mobifone đầu số 09367
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0967309798
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 309798 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0979868740
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 868740 Viettel đầu số 0979
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0945784768
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 784768 Vinaphone đầu số 09457
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0898093678
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 093678 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0961998952
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 998952 Viettel đầu số 0961
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0962858992
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 858992 Viettel đầu số 09628
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0969989242
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 989242 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0943975768
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
680,000 Sim Dễ Nhớ 975768 Vinaphone đầu số 0943
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0888916585
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Tam Hoa Giữa 916585 Vinaphone đầu số 08889
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0935868298
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 868298 Mobifone đầu số 093
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0917894992
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 894992 Vinaphone đầu số 0917
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0967358578
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 358578 Viettel đầu số 09673
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899798008
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 798008 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0961987558
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
670,000 Sim Dễ Nhớ 987558 Viettel đầu số 0961
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0898847770
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Tam Hoa Giữa 847770 Mobifone đầu số 08988
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0971878792
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 878792 Viettel đầu số 097
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0969177892
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 177892 Viettel đầu số 0969
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0973678198
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 678198 Viettel đầu số 09736
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899758822
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 758822 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0978956545
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 956545 Viettel đầu số 0978
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0989785552
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Tam Hoa Giữa 785552 Viettel đầu số 09897
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0987968335
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 968335 Viettel đầu số 098
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0988875535
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Tam Hoa Giữa 875535 Viettel đầu số 0988
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0961989925
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 989925 Viettel đầu số 09619
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0943979980
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 979980 Vinaphone đầu số 094
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0984475795
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 475795 Viettel đầu số 0984
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0981767992
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 767992 Viettel đầu số 09817
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899754925
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 754925 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0899751568
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 751568 Mobifone đầu số 0899
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0963796855
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 796855 Viettel đầu số 09637
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0983564995
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 564995 Viettel đầu số 098
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0988861495
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
670,000 Sim Tam Hoa Giữa 861495 Viettel đầu số 0988
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0979804768
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 804768 Viettel đầu số 09798
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899774068
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 774068 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0983591878
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 591878 Viettel đầu số 0983
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0979846078
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
680,000 Sim Dễ Nhớ 846078 Viettel đầu số 09798
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899780188
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 780188 Mobifone đầu số 089
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0899758228
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 758228 Mobifone đầu số 0899
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0907966588
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 966588 Mobifone đầu số 09079
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0979887442
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 887442 Viettel đầu số 097
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0987979432
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
600,000 Sim Dễ Nhớ 979432 Viettel đầu số 0987
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0973694578
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
620,000 Sim Dễ Nhớ 694578 Viettel đầu số 09736
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0967389655
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
680,000 Sim Dễ Nhớ 389655 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0978954808
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 954808 Viettel đầu số 0978
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0945775768
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 775768 Vinaphone đầu số 09457
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0979892905
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 892905 Viettel đầu số 097
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0981799870
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 799870 Viettel đầu số 0981
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0979068892
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 068892 Viettel đầu số 09790
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0962878675
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 878675 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0936779278
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
780,000 Sim Dễ Nhớ 779278 Mobifone đầu số 0936
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0989786722
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 786722 Viettel đầu số 09897
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0985367488
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 367488 Viettel đầu số 098
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0978992545
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 992545 Viettel đầu số 0978
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0899753890
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 753890 Mobifone đầu số 08997
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0943957588
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 957588 Vinaphone đầu số 094
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0983563798
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 563798 Viettel đầu số 0983
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0978189358
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
530,000 Sim Dễ Nhớ 189358 Viettel đầu số 09781
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0987983680
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
560,000 Sim Dễ Nhớ 983680 Viettel đầu số 098
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0989772790
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 772790 Viettel đầu số 0989
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0898055995
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 055995 Mobifone đầu số 08980
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0967319878
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
730,000 Sim Dễ Nhớ 319878 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0979843198
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Dễ Nhớ 843198 Viettel đầu số 0979
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0974588845
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
580,000 Sim Tam Hoa Giữa 588845 Viettel đầu số 09745
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0969129895
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
700,000 Sim Dễ Nhớ 129895 Viettel đầu số 096
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0934989295
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Dễ Nhớ 989295 Mobifone đầu số 0934
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua
0989779270
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
490,000 Sim Dễ Nhớ 779270 Viettel đầu số 09897
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Viettel Đặt mua
0946687855
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
570,000 Sim Dễ Nhớ 687855 Vinaphone đầu số 094
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Vinaphone Đặt mua
0899790880
Tổng số nút: 8 nút
Quẻ số 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)
630,000 Sim Gánh, Lặp, Kép 790880 Mobifone đầu số 0899
Mệnh kim 10/10
Mệnh mộc 9.5/10
Mệnh thủy 9/10
Mệnh hỏa 9.5/10
Mệnh thổ 9.5/10
Mobifone Đặt mua

    Xem thêm các quẻ khác

    Quẻ số 2 :::::: Thuần Khôn (坤 kūn)
    Quẻ số 3 |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)
    Quẻ số 4 :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)
    Quẻ số 5 |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)
    Quẻ số 6 :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)
    Quẻ số 7 :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī)
    Quẻ số 8 ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)
    Quẻ số 9 |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)
    Quẻ số 10 ||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ)
    Quẻ số 11 |||::: Địa Thiên Thái (泰 tài)
    Nếu việc tra phong thủy, tìm kiếm,tra cứu thông tin gây khó khăn cho quý khách.Xin vui lòng liên hệ Hotline